Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封泥
封泥
phong nê
đất sét dùng để niêm phong (trên thư tín hay đồ vật thời cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất sét dùng để niêm phong (trên thư tín hay đồ vật thời cổ)
- 。
Phong nê là một loại ấn chương thời cổ đại của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
đất sét niêm phong (dùng để đóng dấu và niêm phong thư tín thời cổ đại)
- 。
Phong nê là con dấu thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
封泥
Phồn thể封
phong nê
đất sét dùng để niêm phong (trên thư tín hay đồ vật thời cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất sét dùng để niêm phong (trên thư tín hay đồ vật thời cổ)
- 。
Phong nê là một loại ấn chương thời cổ đại của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
đất sét niêm phong (dùng để đóng dấu và niêm phong thư tín thời cổ đại)
- 。
Phong nê là con dấu thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])