封泥

封泥
fēng
phong nê

đất sét dùng để niêm phong (trên thư tín hay đồ vật thời cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất sét dùng để niêm phong (trên thư tín hay đồ vật thời cổ)

    • Phong nê là một loại ấn chương thời cổ đại của Trung Quốc.

  2. danh từ

    đất sét niêm phong (dùng để đóng dấu và niêm phong thư tín thời cổ đại)

    • Phong nê là con dấu thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.