封杀

封杀
fēngshā
phong sát

phong sát; chặn đứng; cấm hoàn toàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phong sát; chặn đứng; cấm hoàn toàn

    • Họ đã khóa tài khoản của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.