封斋

封斋
fēngzhāi
phong trai

ăn chay; nhịn ăn (tôn giáo); trai giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn chay; nhịn ăn (tôn giáo); trai giới

    • Người Hồi giáo nhịn ăn trong tháng Ramadan.

  2. danh từ

    ăn chay (kỳ chay Ramadan trong Hồi giáo); trai giới

    • Người Hồi giáo nhịn ăn trong tháng Ramadan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.