封地

封地
fēng
phong địa

đất phong; lãnh địa phong kiến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất phong; lãnh địa phong kiến

    • Anh ấy có một thái ấp.

  2. danh từ

    đất phong; lãnh địa phong kiến

    • Anh ấy có một mảnh đất phong.

  3. danh từ

    đất phong; lãnh địa được phong

    • Anh ấy nhận được phong địa của nhà vua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.