封土

封土
fēng
phong thổ

đắp đất (để đóng cửa mộ); đất phong kiến (đất ban cho chư hầu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đắp đất (để đóng cửa mộ); đất phong kiến (đất ban cho chư hầu)

    • Họ dùng đất đắp để đóng mộ.

  2. danh từ

    gò đất đắp trên mộ; phong thổ (đất phong cho chư hầu)

    • Gò đất này là của thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.