寿终

寿终
shòuzhōng
thọ chung

chết già; mất vì tuổi già

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chết già; mất vì tuổi già

    • Ông ấy qua đời một cách tự nhiên.

  2. động từ

    sống đến già; mất vì tuổi già

    • Ông ấy đã qua đời một cách thanh thản.

  3. động từ

    chấm dứt; hết thời (sau một thời gian dài phục vụ)

    • Dự án này đã kết thúc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.