/
寿终
寿终
thọ chung
chết già; mất vì tuổi già
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chết già; mất vì tuổi già
- 。
Ông ấy qua đời một cách tự nhiên.
- 貳动động từ
sống đến già; mất vì tuổi già
- 。
Ông ấy đã qua đời một cách thanh thản.
- 參动động từ
chấm dứt; hết thời (sau một thời gian dài phục vụ)
- 。
Dự án này đã kết thúc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
寿终
Phồn thể壽終
thọ chung
chết già; mất vì tuổi già
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chết già; mất vì tuổi già
- 。
Ông ấy qua đời một cách tự nhiên.
- 貳动động từ
sống đến già; mất vì tuổi già
- 。
Ông ấy đã qua đời một cách thanh thản.
- 參动động từ
chấm dứt; hết thời (sau một thời gian dài phục vụ)
- 。
Dự án này đã kết thúc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])