寿桃

寿桃
shòutáo
thọ đào

đào trường thọ; đào tiên (trong thần thoại, do Tây Vương Mẫu cai quản)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đào trường thọ; đào tiên (trong thần thoại, do Tây Vương Mẫu cai quản)

    • Đào tiên là quả thần thoại.

  2. danh từ

    đào thọ; bánh hình đào dâng sinh nhật

    • Bánh đào là món quà sinh nhật truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.