Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
/
寿桃
寿桃
thọ đào
đào trường thọ; đào tiên (trong thần thoại, do Tây Vương Mẫu cai quản)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đào trường thọ; đào tiên (trong thần thoại, do Tây Vương Mẫu cai quản)
- 。
Đào tiên là quả thần thoại.
- 貳名danh từ
đào thọ; bánh hình đào dâng sinh nhật
- 。
Bánh đào là món quà sinh nhật truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ寿桃
Phồn thể壽桃
thọ đào
đào trường thọ; đào tiên (trong thần thoại, do Tây Vương Mẫu cai quản)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đào trường thọ; đào tiên (trong thần thoại, do Tây Vương Mẫu cai quản)
- 。
Đào tiên là quả thần thoại.
- 貳名danh từ
đào thọ; bánh hình đào dâng sinh nhật
- 。
Bánh đào là món quà sinh nhật truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])