/
寿星
寿星
thọ tinh
người được mừng thọ; ông/bà thọ; (thiên văn) sao Canopus
2 nghĩa#46489
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người được mừng thọ; ông/bà thọ; (thiên văn) sao Canopus
- !
Chúc mừng sinh nhật người có sinh nhật!
- 貳名danh từ
thần Thọ; ông Thọ; người có tuổi thọ cao
- 。
Ông Thọ là biểu tượng của sự trường thọ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
寿星
Phồn thể壽星
thọ tinh
người được mừng thọ; ông/bà thọ; (thiên văn) sao Canopus
2 nghĩa#46489
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người được mừng thọ; ông/bà thọ; (thiên văn) sao Canopus
- !
Chúc mừng sinh nhật người có sinh nhật!
- 貳名danh từ
thần Thọ; ông Thọ; người có tuổi thọ cao
- 。
Ông Thọ là biểu tượng của sự trường thọ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])