导轮

导轮
dǎolún
đạo luân

ròng rọc dẫn hướng; bánh xe dẫn hướng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ròng rọc dẫn hướng; bánh xe dẫn hướng

    • Bánh dẫn hướng này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    lời mở đầu (của một tạp chí/ấn phẩm); lời tòa soạn

    • Lời tựa của cuốn sách này rất thú vị.

  3. danh từ

    lời mở đầu (của tạp chí/ấn phẩm); lời tựa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.