- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
ròng rọc dẫn hướng; bánh xe dẫn hướng
ròng rọc dẫn hướng; bánh xe dẫn hướng
Bánh dẫn hướng này bị hỏng rồi.
lời mở đầu (của một tạp chí/ấn phẩm); lời tòa soạn
Lời tựa của cuốn sách này rất thú vị.
lời mở đầu (của tạp chí/ấn phẩm); lời tựa
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
ròng rọc dẫn hướng; bánh xe dẫn hướng
ròng rọc dẫn hướng; bánh xe dẫn hướng
Bánh dẫn hướng này bị hỏng rồi.
lời mở đầu (của một tạp chí/ấn phẩm); lời tòa soạn
Lời tựa của cuốn sách này rất thú vị.
lời mở đầu (của tạp chí/ấn phẩm); lời tựa
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.