导览

导览
dǎolǎn
đạo lãm

hướng dẫn tham quan; thuyết minh (tham quan)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hướng dẫn tham quan; thuyết minh (tham quan)

    • Xin hỏi, có hướng dẫn viên tiếng Trung không?

  2. động từ

    hướng dẫn tham quan; tour có hướng dẫn

    • Hướng dẫn viên sẽ đưa chúng tôi đi tham quan bảo tàng.

  3. danh từ

    hướng dẫn tham quan; dẫn lãm

    • Hướng dẫn này rất hữu ích.

  4. động từ

    dẫn đầu; dẫn đường

    • Xin hãy hướng dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.