/
导览
导览
đạo lãm
hướng dẫn tham quan; thuyết minh (tham quan)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hướng dẫn tham quan; thuyết minh (tham quan)
- ,?
Xin hỏi, có hướng dẫn viên tiếng Trung không?
- 貳动động từ
hướng dẫn tham quan; tour có hướng dẫn
- 。
Hướng dẫn viên sẽ đưa chúng tôi đi tham quan bảo tàng.
- 參名danh từ
hướng dẫn tham quan; dẫn lãm
- 。
Hướng dẫn này rất hữu ích.
- 肆动động từ
dẫn đầu; dẫn đường
- 。
Xin hãy hướng dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
导览
Phồn thể導覽
đạo lãm
hướng dẫn tham quan; thuyết minh (tham quan)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hướng dẫn tham quan; thuyết minh (tham quan)
- ,?
Xin hỏi, có hướng dẫn viên tiếng Trung không?
- 貳动động từ
hướng dẫn tham quan; tour có hướng dẫn
- 。
Hướng dẫn viên sẽ đưa chúng tôi đi tham quan bảo tàng.
- 參名danh từ
hướng dẫn tham quan; dẫn lãm
- 。
Hướng dẫn này rất hữu ích.
- 肆动động từ
dẫn đầu; dẫn đường
- 。
Xin hãy hướng dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])