导液管

导液管
dǎoguǎn
đạo dịch quản

ống thông; ống dẫn dịch (y tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống thông; ống dẫn dịch (y tế)

    • Y tá đặt ống thông vào cánh tay bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.