导播

导播
dǎo
đạo bá

đạo diễn chương trình phát thanh/truyền hình; người điều phối phát sóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đạo diễn chương trình phát thanh/truyền hình; người điều phối phát sóng

    • Anh ấy đã đạo diễn buổi hòa nhạc này.

  2. danh từ

    đạo diễn (truyền hình, phát thanh); người điều phối phát sóng

    • Đạo diễn đang chuẩn bị chương trình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.