Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
/
导尿
导尿
đạo niệu
thông tiểu; đặt ống thông tiểu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thông tiểu; đặt ống thông tiểu
- 。
Y tá sẽ đặt ống thông tiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ导尿
Phồn thể導尿
đạo niệu
thông tiểu; đặt ống thông tiểu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thông tiểu; đặt ống thông tiểu
- 。
Y tá sẽ đặt ống thông tiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])