寻问

寻问
xúnwèn
tầm vấn

hỏi thăm; hỏi han công việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi thăm; hỏi han công việc

    • Tôi đã hỏi giáo viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.