寻欢

寻欢
xúnhuān
tầm hoan

tìm kiếm khoái lạc (đặc biệt là tình dục)

1 nghĩa#49080
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm kiếm khoái lạc (đặc biệt là tình dục)

    • Anh ấy thích tìm kiếm niềm vui.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.