寻味

寻味
xúnwèi
tầm vị

nghiền ngẫm; suy ngẫm; tìm hiểu hương vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghiền ngẫm; suy ngẫm; tìm hiểu hương vị

    • Tôi thích tìm kiếm món ăn ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.