寻出

寻出
xúnchū
tầm xuất

hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu

    • Tôi đã tìm ra câu trả lời cho vấn đề.

  2. động từ

    tìm ra; lục ra

    • Anh ấy đã tìm ra câu trả lời cho vấn đề.

  3. động từ

    tìm ra; khám phá ra

    • Chúng tôi đã tìm ra sự thật.

  4. động từ

    tìm ra; phát hiện ra

    • Chúng tôi đã tìm ra nguyên nhân của vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.