寻仇

寻仇
xúnchóu
tầm thù

trả thù; tìm cách báo thù

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trả thù; tìm cách báo thù

    • Anh ta thề sẽ trả thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.