- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
trả thù; tìm cách báo thù
trả thù; tìm cách báo thù
Anh ta thề sẽ trả thù.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
trả thù; tìm cách báo thù
trả thù; tìm cách báo thù
Anh ta thề sẽ trả thù.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.