对齐

对齐
duì
đối tề

căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm

    • Xin hãy xếp những cuốn sách này thẳng hàng.

  2. động từ

    căn chỉnh; căn lề (trong trình bày văn bản)

    • Xin hãy căn chỉnh văn bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.