Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对过
对过
đối quá
đối diện; bên kia (đường)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đối diện; bên kia (đường)
- 。
Đối diện nhà tôi có một công viên.
- 貳名danh từ
ngược lại; phản; trái lại
- 。
Đối diện nhà tôi có một công viên.
- 參名danh từ
phía bên kia; đối diện
- 。
Bên kia đường có một cửa hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
对过
Phồn thể對過
đối quá
đối diện; bên kia (đường)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đối diện; bên kia (đường)
- 。
Đối diện nhà tôi có một công viên.
- 貳名danh từ
ngược lại; phản; trái lại
- 。
Đối diện nhà tôi có một công viên.
- 參名danh từ
phía bên kia; đối diện
- 。
Bên kia đường có một cửa hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])