对过

对过
duìguò
đối quá

đối diện; bên kia (đường)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đối diện; bên kia (đường)

    • Đối diện nhà tôi có một công viên.

  2. danh từ

    ngược lại; phản; trái lại

    • Đối diện nhà tôi có một công viên.

  3. danh từ

    phía bên kia; đối diện

    • Bên kia đường có một cửa hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.