对门

对门
duìmén
đối môn

nhà/phòng đối diện; hàng xóm đối diện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà/phòng đối diện; hàng xóm đối diện

    • Nhà anh ấy ở ngay đối diện nhà tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.