对话课

对话课
duìhuà
đối thoại khoá

lớp học hội thoại; tiết học đối thoại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp học hội thoại; tiết học đối thoại

    • Tôi thích học lớp đàm thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.