对虾

对虾
duìxiā
đối hà

tôm lớn; tôm sú

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tôm lớn; tôm sú

    • Tôi thích ăn tôm sú.

  2. danh từ

    tôm he; tôm sú

    • Tôi thích ăn tôm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.