对称

对称
duìchèn
đối xứng

đối xứng; cân xứng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26783
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đối xứng; cân xứng

    • Thiết kế này rất đối xứng.

  2. tính từ

    đối xứng; cân xứng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.