Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对称
对称
đối xứng
đối xứng; cân xứng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26783
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đối xứng; cân xứng
- 。
Thiết kế này rất đối xứng.
- 貳形tính từ
đối xứng; cân xứng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
对称
Phồn thể對稱
đối xứng
đối xứng; cân xứng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26783
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đối xứng; cân xứng
- 。
Thiết kế này rất đối xứng.
- 貳形tính từ
đối xứng; cân xứng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])