Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对眼
对眼
đối nhãn
liếc xéo; nhìn nghiêng mắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liếc xéo; nhìn nghiêng mắt
- 。
Anh ấy hơi bị lác mắt.
- 貳形tính từ
nghe vừa tai; dễ nghe
- 。
Bộ quần áo này rất hợp ý tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
对眼
Phồn thể對眼
đối nhãn
liếc xéo; nhìn nghiêng mắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liếc xéo; nhìn nghiêng mắt
- 。
Anh ấy hơi bị lác mắt.
- 貳形tính từ
nghe vừa tai; dễ nghe
- 。
Bộ quần áo này rất hợp ý tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])