对生

对生
duìshēng
đối sinh

(thực vật học) lá mọc đối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (thực vật học) lá mọc đối

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.

  2. danh từ

    mọc đối (cách sắp xếp lá đối nhau)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.