对火

对火
duìhuǒ
đối hoả

châm thuốc lá bằng đầu thuốc của người khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    châm thuốc lá bằng đầu thuốc của người khác

    • Anh ấy dùng thuốc lá của tôi để mồi lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.