对消

对消
duìxiāo
đối tiêu

cân bằng; bù trừ lẫn nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cân bằng; bù trừ lẫn nhau

  2. động từ

    triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ nhau (vật lý)

    • Hai lực này có thể triệt tiêu nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.