Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对消
对消
đối tiêu
cân bằng; bù trừ lẫn nhau
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cân bằng; bù trừ lẫn nhau
- 貳动động từ
triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ nhau (vật lý)
- 。
Hai lực này có thể triệt tiêu nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
对消
Phồn thể對消
đối tiêu
cân bằng; bù trừ lẫn nhau
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cân bằng; bù trừ lẫn nhau
- 貳动động từ
triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ nhau (vật lý)
- 。
Hai lực này có thể triệt tiêu nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])