对案

对案
duìàn
đối án

đề án đối ứng; phương án phản hồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đề án đối ứng; phương án phản hồi

    • Anh ấy đã đưa ra một đề xuất phản đối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.