对标

对标
duìbiāo
đối tiêu

so sánh với (sản phẩm cạnh tranh); đối chiếu chuẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    so sánh với (sản phẩm cạnh tranh); đối chiếu chuẩn

    • Chúng ta nên so sánh với những sản phẩm tốt nhất.

  2. động từ

    so sánh chuẩn; đối chiếu tiêu chí; benchmarking

    • Chúng ta nên đối chiếu với những sản phẩm tốt nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.