Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
对映
phản chiếu đối xứng; là hình ảnh phản chiếu của
NGHĨA
- 壹动động từ
phản chiếu đối xứng; là hình ảnh phản chiếu của
- 。
Từ này và từ kia là đối ứng với nhau.
- 貳形tính từ
đối xứng gương; đối hình (trong hóa học: đối ánh)
- 。
Hai hình ảnh này đối xứng nhau.
- 參形tính từ
tương xứng; đối xứng; đối ánh
- 。
Hai điểm này đối xứng nhau.
- 肆形tính từ
đối ánh (hóa học); đối gương (trong hóa học, chỉ quan hệ giữa hai phân tử đối xứng gương)
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 央ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
phản chiếu đối xứng; là hình ảnh phản chiếu của
NGHĨA
- 壹动động từ
phản chiếu đối xứng; là hình ảnh phản chiếu của
- 。
Từ này và từ kia là đối ứng với nhau.
- 貳形tính từ
đối xứng gương; đối hình (trong hóa học: đối ánh)
- 。
Hai hình ảnh này đối xứng nhau.
- 參形tính từ
tương xứng; đối xứng; đối ánh
- 。
Hai điểm này đối xứng nhau.
- 肆形tính từ
đối ánh (hóa học); đối gương (trong hóa học, chỉ quan hệ giữa hai phân tử đối xứng gương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])