对映

对映
duìyìng
đối ánh

phản chiếu đối xứng; là hình ảnh phản chiếu của

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản chiếu đối xứng; là hình ảnh phản chiếu của

    • Từ này và từ kia là đối ứng với nhau.

  2. tính từ

    đối xứng gương; đối hình (trong hóa học: đối ánh)

    • Hai hình ảnh này đối xứng nhau.

  3. tính từ

    tương xứng; đối xứng; đối ánh

    • Hai điểm này đối xứng nhau.

  4. tính từ

    đối ánh (hóa học); đối gương (trong hóa học, chỉ quan hệ giữa hai phân tử đối xứng gương)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.