对局

对局
duì
đối cục

ván đấu; trận đấu (cờ, thể thao...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ván đấu; trận đấu (cờ, thể thao...)

    • Họ đang tiến hành một ván đấu.

  2. danh từ

    ván đấu; trận đấu; thế cục đối kháng

    • Ván cờ này có thế trận rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.