对家

对家
duìjiā
đối gia

đối thủ ngồi đối diện; đối gia (trong trò chơi bốn người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đối thủ ngồi đối diện; đối gia (trong trò chơi bốn người)

    • Đối tác của tôi rất giỏi.

  2. danh từ

    gia đình của người được hỏi cưới; nhà đối phương (trong hôn nhân)

    • Họ là đối tượng kết hôn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.