对地

对地
duì
đối địa

nhắm mục tiêu; có chủ đích (ví dụ: tấn công)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhắm mục tiêu; có chủ đích (ví dụ: tấn công)

    • Tấn công mục tiêu trên mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.