对唱

对唱
duìchàng
đối xướng

hát đối; song ca

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hát đối; song ca

    • Họ thích hát song ca.

  2. động từ

    hát đối; hát đối đáp

    • Họ đã hát đối đáp một bài hát.

  3. động từ

    hát đối; hát đối đáp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.