Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对唱
对唱
đối xướng
hát đối; song ca
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hát đối; song ca
- 。
Họ thích hát song ca.
- 貳动động từ
hát đối; hát đối đáp
- 。
Họ đã hát đối đáp một bài hát.
- 參动động từ
hát đối; hát đối đáp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
对唱
Phồn thể對唱
đối xướng
hát đối; song ca
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hát đối; song ca
- 。
Họ thích hát song ca.
- 貳动động từ
hát đối; hát đối đáp
- 。
Họ đã hát đối đáp một bài hát.
- 參动động từ
hát đối; hát đối đáp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])