对了

对了
duìle
đối liễu

Đúng rồi!; Chính xác!

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. Đúng rồi!; Chính xác!

  2. thán từ

    À đúng rồi, ...; Ồ nhớ ra rồi, ... (khi chợt nhớ điều muốn nói)

    • Đúng rồi, tôi suýt quên nói với bạn.

  3. À đúng rồi; À nhân tiện đây,...

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.