对上

对上
duìshàng
đối thượng

khớp vào nhau; lắp khớp với nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. khớp vào nhau; lắp khớp với nhau

  2. khớp với nhau; đối chiếu (với cái gì đó)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.