寰宇

寰宇
huán
hoàn vũ

hoàn vũ; khắp cõi trần gian; toàn thế giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn vũ; khắp cõi trần gian; toàn thế giới

    • Thế giới là một gia đình.

  2. danh từ

    sáu hướng (trên, dưới, đông, tây, nam, bắc); vũ trụ

    • Trong vũ trụ, không có gì là không có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.