Tới nội dung chính

寤

寤
wù
ngụ
⼧bộ miên · 14 nét

thức giấc; tỉnh giấc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thức giấc; tỉnh giấc

    • 。

      Anh ấy tỉnh dậy từ giấc ngủ.

寤
wù
ngụ
BỘ THỦ⼧
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu