Tới nội dung chính

寝

寝
qǐn
tẩm
⼧bộ miên · 13 nét

phòng ngủ; nằm nghỉ (từ ghép)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phòng ngủ; nằm nghỉ (từ ghép)

    • 。

      Xin đừng ăn uống hoặc nằm ngủ trên giường.

  2. 貳名danh từ

    phòng ngủ; buồng ngủ (từ ghép)

    • 。

      Trong phòng ngủ rất yên tĩnh.

  3. 參名danh từ

    lăng mộ hoàng đế; (bound form) phòng ngủ; tẩm cung

  4. 肆动động từ

    (văn) ngừng lại; đình chỉ; (văn) phòng ngủ; chỗ ngủ

寝
qǐn
tẩm
BỘ THỦ⼧
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu