/
寝
寝
tẩm
⼧bộ miên · 13 nétphòng ngủ; nằm nghỉ (từ ghép)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phòng ngủ; nằm nghỉ (từ ghép)
- 。
Xin đừng ăn uống hoặc nằm ngủ trên giường.
- 貳名danh từ
phòng ngủ; buồng ngủ (từ ghép)
- 。
Trong phòng ngủ rất yên tĩnh.
- 參名danh từ
lăng mộ hoàng đế; (bound form) phòng ngủ; tẩm cung
- 肆动động từ
(văn) ngừng lại; đình chỉ; (văn) phòng ngủ; chỗ ngủ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
寝
Phồn thể寑
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phòng ngủ; nằm nghỉ (từ ghép)
- 。
Xin đừng ăn uống hoặc nằm ngủ trên giường.
- 貳名danh từ
phòng ngủ; buồng ngủ (từ ghép)
- 。
Trong phòng ngủ rất yên tĩnh.
- 參名danh từ
lăng mộ hoàng đế; (bound form) phòng ngủ; tẩm cung
- 肆动động từ
(văn) ngừng lại; đình chỉ; (văn) phòng ngủ; chỗ ngủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)