/
寒食
寒食
hàn thực
Hàn thực (tục ăn đồ lạnh, không nấu trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hàn thực (tục ăn đồ lạnh, không nấu trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh)
- 。
Tết Hàn Thực là một ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Tết Hàn Thực (tiết lễ không đốt lửa, ăn đồ nguội trước Thanh Minh)
- 。
Tiết Hàn Thực là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
寒食
Phồn thể寒
hàn thực
Hàn thực (tục ăn đồ lạnh, không nấu trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hàn thực (tục ăn đồ lạnh, không nấu trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh)
- 。
Tết Hàn Thực là một ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Tết Hàn Thực (tiết lễ không đốt lửa, ăn đồ nguội trước Thanh Minh)
- 。
Tiết Hàn Thực là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)