寒食

寒食
hánshí
hàn thực

Hàn thực (tục ăn đồ lạnh, không nấu trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hàn thực (tục ăn đồ lạnh, không nấu trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh)

    • Tết Hàn Thực là một ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

  2. danh từ

    Tết Hàn Thực (tiết lễ không đốt lửa, ăn đồ nguội trước Thanh Minh)

    • Tiết Hàn Thực là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.