寒门

寒门
hánmén
hàn môn

gia đình nghèo hèn; hàn môn (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gia đình nghèo hèn; hàn môn (văn)

    • Anh ấy xuất thân từ gia đình nghèo khó nhưng rất tài năng.

  2. danh từ

    gia đình nghèo khó; (khiêm) nhà tôi; hàn môn

    • Tôi xuất thân từ gia đình nghèo khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.