寒蝉

寒蝉
hánchán
hàn thiền

ve sầu mùa lạnh; (bóng) người im lặng không dám lên tiếng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ve sầu mùa lạnh; (bóng) người im lặng không dám lên tiếng

    • Anh ấy như một con ve sầu lạnh lẽo, không bao giờ bày tỏ suy nghĩ của mình.

  2. danh từ

    ve sầu mùa lạnh (Meimuna opalifera)

    • Ve sầu mùa đông kêu trên cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.