Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
寒天
寒天
hàn thiên
thời tiết lạnh giá; mùa đông lạnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời tiết lạnh giá; mùa đông lạnh
- ,。
Trong thời tiết lạnh, mọi người đều mặc rất dày.
- 貳名danh từ
thạch rau câu; agar-agar
- 。
Agar-agar là một loại thực phẩm tốt cho sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ寒天
Phồn thể寒
hàn thiên
thời tiết lạnh giá; mùa đông lạnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời tiết lạnh giá; mùa đông lạnh
- ,。
Trong thời tiết lạnh, mọi người đều mặc rất dày.
- 貳名danh từ
thạch rau câu; agar-agar
- 。
Agar-agar là một loại thực phẩm tốt cho sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)