富民

富民
mín
phú dân

làm giàu cho dân; phú dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm giàu cho dân; phú dân

    • Chính sách của chính phủ là để làm giàu cho dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.