富态

富态
tai
phú thái

(kính ngữ) mập mạp; phúc hậu (có vẻ phú quý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (kính ngữ) mập mạp; phúc hậu (có vẻ phú quý)

    • Cô ấy trông rất phúc hậu.

  2. tính từ

    béo tốt; đẫy đà (vẻ sung túc, phúc hậu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.