富孀

富孀
shuāng
phú sương

góa phụ giàu có

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    góa phụ giàu có

    • Cô ấy là một phú bà góa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.