富余

富余
yu
phú dư

dư dả; thừa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dư dả; thừa

    • Chúng tôi có tiền dư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.