密密

密密
mật mật

dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

    • Những ngôi sao dày đặc.

  2. tính từ

    dày đặc; dày dịt

    • Rừng cây rậm rạp.

  3. tính từ

    kín; chặt chẽ

    • Mưa rơi dày đặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.