寄销

寄销
xiāo
ký tiêu

gửi đi; phát đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gửi đi; phát đi

    • Anh ấy đã gửi hàng đi bán.

  2. động từ

    hàng ký gửi bán; hàng kí tiêu

    • Những mặt hàng này là hàng ký gửi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.